Bộ Xây Dựng • Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây
Chương Trình Đào Tạo
Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Trình độ: Đại học
Cấp bằng: Kỹ sư
Mã ngành: 7580201
Tổng: 150 TC
Loại hình: Chính quy – Tập trung
Khối kiến thức Giáo dục Đại cương (34 TC)
| TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Tổng tiết |
ĐK tiên quyết |
Bắt buộc |
Tự chọn |
| 1 |
CT008 |
Triết học Mác – Lênin |
3 |
45 |
|
✓ |
|
| 2 |
CT009 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 |
30 |
CT008 |
✓ |
|
| 3 |
CT010 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
30 |
CT009 |
✓ |
|
| 4 |
CT011 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 |
30 |
CT010 |
✓ |
|
| 5 |
CT012 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
30 |
CT011 |
✓ |
|
| 6 |
CT006 |
Pháp luật đại cương |
2 |
30 |
|
✓ |
|
| 7 |
CB003 |
Toán cao cấp 1 |
3 |
45 |
|
✓ |
|
| 8 |
CB004 |
Toán cao cấp 2 |
2 |
30 |
CB003 |
✓ |
|
| 9 |
CB006 |
Vật lý 1 |
2 |
30 |
|
✓ |
|
| 10 |
CB001 |
Hóa đại cương |
2 |
30 |
|
✓ |
|
| 11 |
NN011 |
Tiếng Anh B.1 |
3 |
75 |
|
✓ |
|
| 12 |
NN012 |
Tiếng Anh B.2 |
3 |
75 |
|
✓ |
|
| 13 |
TH011 |
Công nghệ thông tin cơ bản |
2 |
45 |
|
✓ |
|
| 14 |
CB002 |
Kỹ năng bản thân |
2 |
30 |
|
✓ |
|
| 15 |
CB005 |
Xác suất thống kê |
2 |
30 |
CB003 |
|
✓ |
| 16 |
CB007 |
Vật lý 2 |
2 |
30 |
CB006 |
|
✓ |
| Cộng: 34 TC (Bắt buộc: 32 TC; Tự chọn: 02 TC) |
34 |
|
|
32 |
2 |
Khối kiến thức Cơ sở Ngành (41 TC)
| TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Tổng tiết |
ĐK tiên quyết |
Bắt buộc |
Tự chọn |
| 17 |
KT069 |
Hình học họa hình |
2 |
45 |
|
✓ |
|
| 18 |
KT002 |
Vẽ kỹ thuật |
2 |
45 |
KT069 |
✓ |
|
| 19 |
XD021 |
Cơ lý thuyết |
3 |
45 |
|
✓ |
|
| 20 |
XD061 |
Sức bền vật liệu 1 |
3 |
45 |
XD021 |
✓ |
|
| 21 |
XD062 |
Sức bền vật liệu 2 |
2 |
30 |
XD061 |
✓ |
|
| 22 |
XD019 |
Cơ học kết cấu 1 |
2 |
30 |
XD021 |
✓ |
|
| 23 |
XD020 |
Cơ học kết cấu 2 |
3 |
60 |
XD019 |
✓ |
|
| 24 |
XD081 |
Vật liệu xây dựng |
3 |
45 |
|
✓ |
|
| 25 |
XD024 |
Địa chất công trình |
2 |
30 |
|
✓ |
|
| 26 |
XD064 |
Thí nghiệm cơ học đất |
2 |
45 |
XD018 |
✓ |
|
| 27 |
XD018 |
Cơ học đất |
3 |
45 |
XD024 |
✓ |
|
| 28 |
KT117 |
Cấu tạo kiến trúc 1 |
2 |
45 |
KT002 |
✓ |
|
| 29 |
XD053 |
Máy xây dựng |
2 |
30 |
XD021 |
✓ |
|
| 30 |
XD076 |
Thực tập địa chất công trình |
2 |
45 |
XD024 |
✓ |
|
| 31 |
XD066 |
Thí nghiệm Vật liệu xây dựng |
2 |
45 |
XD081 |
✓ |
|
| 32 |
XD130 |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học |
2 |
30 |
|
✓ |
|
| 33 |
XD038 |
Địa chất thủy văn |
2 |
30 |
|
|
4 TC
tự chọn
|
| 34 |
XD039 |
Giao thông đô thị |
2 |
30 |
|
|
| 35 |
HT019 |
Môi trường trong xây dựng |
2 |
30 |
|
|
| 36 |
HT041 |
Cơ học Môi trường liên tục |
2 |
30 |
CB003 |
|
| 37 |
HT018 |
Nhiệt kỹ thuật |
2 |
30 |
CB006 |
|
|
| 38 |
HT037 |
Điện kỹ thuật |
2 |
30 |
CB006 |
|
|
| 39 |
HT044 |
Cấp thoát nước |
2 |
30 |
|
|
|
| 40 |
KT045 |
Nguyên lý thiết kế kiến trúc |
2 |
45 |
KT117 |
|
|
| Cộng: 41 TC (Bắt buộc: 37 TC; Tự chọn: 04 TC) |
41 |
|
|
37 |
4 |
Khối kiến thức Chuyên ngành – XD Dân dụng & Công nghiệp (62 TC)
| TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Tổng tiết |
ĐK tiên quyết |
Bắt buộc |
Tự chọn |
| 41 |
XD041 |
Kết cấu bê tông cốt thép 1 |
3 |
45 |
XD019, XD061 |
✓ |
|
| 42 |
XD025 |
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép 1 |
2 |
45 |
XD041 |
✓ |
|
| 43 |
XD042 |
Kết cấu bê tông cốt thép 2 |
2 |
30 |
XD041, XD120, XD062 |
✓ |
|
| 44 |
XD026 |
Đồ án kết cấu bê tông cốt thép 2 |
2 |
45 |
XD042 |
✓ |
|
| 45 |
XD047 |
Kết cấu thép 1 |
3 |
45 |
XD019, XD061 |
✓ |
|
| 46 |
XD048 |
Kết cấu thép 2 |
2 |
30 |
XD047, XD020, XD062 |
✓ |
|
| 47 |
XD027 |
Đồ án kết cấu thép |
2 |
60 |
XD048 |
✓ |
|
| 48 |
XD078 |
Trắc địa |
3 |
45 |
|
✓ |
|
| 49 |
XD077 |
Thực tập trắc địa |
2 |
45 |
XD078 |
✓ |
|
| 50 |
XD054 |
Nền móng |
3 |
45 |
XD018, XD041 |
✓ |
|
| 51 |
XD029 |
Đồ án nền móng |
2 |
45 |
XD054 |
✓ |
|
| 52 |
XD050 |
Kỹ thuật thi công 1 |
3 |
45 |
XD054, XD053, XD078 |
✓ |
|
| 53 |
XD051 |
Kỹ thuật thi công 2 |
2 |
30 |
XD050 |
✓ |
|
| 54 |
XD028 |
Đồ án kỹ thuật thi công |
2 |
45 |
XD050 |
✓ |
|
| 55 |
XD085 |
Tổ chức thi công |
3 |
45 |
XD050 |
✓ |
|
| 56 |
XD034 |
Đồ án tổ chức thi công |
2 |
45 |
XD085 |
✓ |
|
| 57 |
NN001 |
Anh văn chuyên ngành |
4 |
60 |
XD051, XD085 |
✓ |
|
| 58 |
XD035 |
Động lực học công trình |
2 |
30 |
XD020 |
✓ |
|
| 59 |
XD057 |
Phương pháp số trong cơ học |
2 |
30 |
XD020 |
✓ |
|
| 60 |
XD036 |
Dự toán |
2 |
30 |
KT117, XD050 |
✓ |
|
| 61 |
XD059 |
Quản lý dự án |
2 |
30 |
|
✓ |
|
| 62 |
XD096 |
Tin học – ngành Xây dựng |
2 |
45 |
XD042, XD048 |
✓ |
|
| 63 |
XD087 |
Pháp luật trong xây dựng |
2 |
30 |
CT006 |
✓ |
|
| 64 |
XD009 |
Chuyên đề Kết cấu thép |
2 |
30 |
XD048 |
|
10 TC
tự chọn
|
| 65 |
XD006 |
Chuyên đề Kết cấu bê tông cốt thép |
2 |
30 |
XD042 |
|
| 66 |
XD091 |
Chuyên đề Kết cấu BTCT ứng suất trước |
2 |
30 |
XD041 |
|
| 67 |
XD092 |
Kết cấu bê tông cốt thép 3 |
2 |
30 |
XD042 |
|
| 68 |
XD007 |
Chuyên đề Kết cấu Nền – Móng |
2 |
30 |
XD054 |
|
| 69 |
XD011 |
Chuyên đề Ổn định Kết cấu Công trình |
2 |
30 |
XD020 |
|
| 70 |
XD010 |
Chuyên đề Kỹ thuật Thi công |
2 |
30 |
XD051 |
|
| 71 |
XD016 |
Chuyên đề Tổ chức Thi công |
2 |
30 |
XD051 |
|
| 72 |
KE007 |
Kinh tế xây dựng |
2 |
30 |
|
|
| 73 |
XD093 |
Thực tế công trình |
2 |
90 |
XD050 |
|
| 74 |
XD017 |
Chuyên đề Vật liệu mới |
2 |
30 |
XD081 |
|
|
| 75 |
HT025 |
Hệ thống kỹ thuật công trình |
2 |
30 |
HT037 |
|
|
| 76 |
XD008 |
Chuyên đề Kết cấu nhà cao tầng |
2 |
30 |
XD042 |
|
|
| 77 |
XD086 |
Tính toán kết cấu nền móng bằng phần tử hữu hạn |
2 |
30 |
XD054 |
|
|
| 78 |
XD094 |
Hư hỏng sửa chữa gia cố công trình |
2 |
30 |
XD050 |
|
|
| 79 |
XD004 |
Chuyên đề An toàn lao động |
2 |
30 |
XD051 |
|
|
| 80 |
XD124 |
BIM trong xây dựng |
2 |
30 |
|
|
|
| Cộng: 62 TC (Bắt buộc: 52 TC; Tự chọn: 10 TC) |
62 |
|
|
52 |
10 |
Thực tập tốt nghiệp & Đồ án tốt nghiệp
| TT |
Mã HP |
Tên học phần |
Số TC |
Tổng tiết |
ĐK tiên quyết |
Bắt buộc |
Tự chọn |
| 81 |
XD095 |
Thực tập tốt nghiệp |
3 |
135 |
|
✓ |
|
| Cộng: 3 TC (Bắt buộc: 3 TC) |
3 |
|
|
3 |
|
| 82 |
XD100 |
Đồ án tốt nghiệp |
10 |
450 |
|
✓ |
|
| Cộng: 10 TC (Bắt buộc: 10 TC) |
10 |
|
|
10 |
|
Học phần Điều kiện (*)
| TT |
Tên học phần |
Điều kiện hoàn thành |
| 83 |
Giáo dục thể chất |
Chứng chỉ Giáo dục thể chất |
| 84 |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
Chứng chỉ Giáo dục QP-AN |
| 85 |
Ngoại ngữ |
Chứng chỉ B1 / Chứng nhận B1 do MTU cấp |
| 86 |
Công nghệ Thông tin cơ bản |
Chứng chỉ CNTT cơ bản |
| 87 |
Tin học chuyên ngành / Chứng chỉ CNTT nâng cao |
Chứng chỉ CNTT nâng cao |
| 88 |
Công tác xã hội |
Chứng chỉ Ngày công tác xã hội |
Tổng kết Chương trình
| STT |
Khối kiến thức |
Bắt buộc (TC) |
Tự chọn (TC) |
Toàn bộ (TC) |
Tỷ lệ (%) |
| 1 |
Kiến thức giáo dục đại cương |
32 |
02 |
34 |
22,7 |
| 2 |
Kiến thức cơ sở ngành |
37 |
04 |
41 |
27,3 |
| 3 |
Kiến thức chuyên ngành |
52 |
10 |
62 |
41,3 |
| 4 |
Thực tập tốt nghiệp |
03 |
— |
03 |
2,0 |
| 5 |
Đồ án tốt nghiệp |
10 |
— |
10 |
6,7 |
| TỔNG CỘNG |
134 |
16 |
150 |
100% |
Các Chuyên ngành trong Ngành KTXD
🔧 Công nghệ thi công & An toàn lao động
🏙️ Kỹ thuật XD Công trình Ngầm đô thị
📋 Quản lý dự án Xây dựng
🇬🇧 XD DD&CN – Chương trình Tiếng Anh tăng cường